200 từ vựng tiếng Trung về các vật dụng không thể thiếu khi ...

200 từ vựng tiếng Trung về các vật dụng không thể thiếu khi nấu ăn. 1 Nấu ăn trong tiếng Trung là gì ? Nấu ăn chính là một nghệ thuật, kỹ thuật khá là công phu và phức tạp từ những khâu chuẩn bị nguyên vật liệu để sơ chế, tiếp sau là công đoạn chế biến, sau cùng ...

liên hệ chúng tôi

Từ vựng về các đồ dùng trong nhà bếp

Dụng cụ nghiền (máy nghiền): dǎo suì qì Máy làm mì dẹt: zhì miàn qì Máy nhào trộn chạy điện: diàndòng jiǎobàn qì Máy đánh trứng: dǎ dàn qì Cái thớt: zhēnbǎn Tấm gỗ cán bột mì: gǎn miànbǎn Cái thớt:

liên hệ chúng tôi

Từ vựng Tiếng Trung về Nhà bếp

Máy nghiền, máy say sinh tố dǎo suì qì 129 Máy nước nóng dùng ga méiqì rèshuǐqì 130 Máy quay thịt kǎoròu qì 131 Máy rửa bát xǐ wǎn jī 132 Máy trộn, máy khuấy jiǎobàn qì 133 Máy trộn điện 134

liên hệ chúng tôi

bột

2017-4-24 · máy phun thuốc bột Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các vi sinh đơn bào khác ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế ();(30.02

liên hệ chúng tôi

Nơi ở

2016-3-14 · 95. Dụng cụ nghiền (máy nghiền) 96. Máy làm mì dẹt 97. Máy nhào trộn chạy điện 98. Máy đánh trứng 99. Cái thớt 100. Tấm gỗ cán bột mì 101. Cái thớt 102. Ấm đun nước 103. Bình lọc bằng thủy tinh

liên hệ chúng tôi

Từ vựng Tiếng Trung về Phòng bếp

2016-7-24 · Máy nghiền, máy say sinh tố dǎo suì qì 131 Máy nước nóng dùng ga méiqì rèshuǐqì 132 Máy quay thịt kǎoròu qì 133 Máy rửa bát xǐ wǎn jī 134 Máy trộn điện diàndòng jiǎobàn qì 135 Máy trộn, máy khuấy …

liên hệ chúng tôi

Từ vựng Tiếng Trung

2020-2-29 · Từ vựng Tiếng Trung về Nhập cư. Chào các em học viên, hôm trước lớp mình đã học xong một số Từ vựng Tiếng Trung về Nhãn hàng nổi tiếng, các em đã xem lại bài cũ chưa nhỉ, em nào lười học chưa xem lại bài đó thì vào link này luôn nhé. Hôm nay chúng ta sẽ học các từ ...

liên hệ chúng tôi

Từ vựng Tiếng Trung về Nhà bếp

2016-10-18 · Từ vựng Tiếng Trung về Nhà bếp. By CHINEMASTER -. Tháng Mười 18, 2016. 0. 82728. HI các em học viên, chúng ta học sang chủ đề mới trong bài ngày hôm nay nhé, đó là các từ vựng Tiếng Trung về Nhà bếp hay còn được gọi là Phòng bếp. Em nào chưa học lại các từ vựng Tiếng Trung ...

liên hệ chúng tôi

Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Trung về nhà bếp

2016-5-10 · Trong bài học ngày hôm nay, trung tâm tiếng Trung Ánh Dương sẽ giúp bạn tổng kết toàn bộ những từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp thường gặp để giúp bạn tự tin trong không gian yêu thích của mình nhé. Chúc các bạn thành công.

liên hệ chúng tôi

TOÀN BỘ TỪ VỰNG

2020-7-17 · 95. Dụng cụ nghiền (máy nghiền): dǎo suì qì 96. Máy làm mì dẹt: zhì miàn qì 97. Máy nhào trộn chạy điện: diàndòng jiǎobàn qì 98. Máy đánh trứng: dǎ dàn qì 99. Cái thớt: zhēnbǎn 100. Tấm gỗ cán bột mì: gǎn 101.

liên hệ chúng tôi

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhà bếp

2021-7-6 · Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà bếp dành cho những bạn yêu thích nội trợ, nấu nướng. Cùng học tiếng Trung để nâng cao kỹ năng giao tiếp khi đi mua đồ siêu thị nhé.

liên hệ chúng tôi

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP

95. Dụng cụ nghiền (máy nghiền): dǎo suì q ì 96. Máy làm mì dẹt: zhì miàn qì 97. Máy nhào trộn chạy điện: diàndòng jiǎobàn qì ...

liên hệ chúng tôi

Bản quyền © 2007- AMC | Sơ đồ trang web